【CWIN】 Link vào CWIN Đăng Ký & Đăng Nhập

Link CWIN Đăng Ký & Đăng Nhập

Thép Việt được loại trừ khỏi danh sách áp thuế tự vệ tại Canada

Canada cho biết sẽ chính thức áp dụng biện pháp tự vệ dưới hình thức hạn ngạch thuế quan (TRQ) trong thời kỳ 3 năm đối với một số sản phẩm thép Cwin com sòng bạc trực tuyến từ nhiều quốc gia.

Ngày 4/4/2019, Tòa án thương mại quốc tế Canada (CITT) đã công bố báo cáo cuối cùng trong vụ việc điều tra áp dụng biện pháp tự vệ chính thức đối với một số sản phẩm thép.

Trước đó, ngày 11/10/2018, CITT đã thông báo khởi xướng điều tra áp dụng biện pháp tự vệ chính thức đối với một số sản phẩm thép Cwin com sòng bạc trực tuyến theo quy định tại Điều 20(a) của Đạo luật Toà án thương mại quốc tế Canada đối với 7 nhóm sản phẩm thép có 68 mã HS khác nhau.

Theo kết luận của CITT, các sản phẩm thép không hợp kim cán phẳng, cán nóng dạng cuộn (có các mã HS 7208.51.00.10; 7208.51.00.93; 7208.51.00.94; 7208.51.00.95; 7208.52.00.10; 7208.52.00.93; 7208.52.00.96) và các sản phẩm dây thép không gỉ (có mã HS 7223.00.00.10; 7223.00.00.20) Cwin com sòng bạc trực tuyến từ các nước (ngoại trừ Hàn Quốc, Panama, Peru, Colombia, Honduras và các nước được hưởng thuế quan ưu đãi phổ cập) sẽ bị áp dụng biện pháp tự vệ dưới hình thức hạn ngạch thuế quan (TRQ) trong thời kỳ 3 năm do các sản phẩm này có sự gia tăng Cwin com sòng bạc trực tuyến đáng kể và nguyên nhân gây ra thiệt hại hoặc đe dọa thiệt hại nghiêm trọng cho ngành Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com trong nước.

Các nhóm sản phẩm còn lại sẽ không bị áp dụng biện pháp do CITT xác định không có sự gia tăng Cwin com sòng bạc trực tuyến hay tồn tại thiệt hại đối với ngành Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com trong nước.

Canada sẽ áp dụng biện pháp tự vệ trong 3 năm đối với một số sản phẩm thép Cwin com sòng bạc trực tuyến
Canada sẽ áp dụng biện pháp tự vệ trong 3 năm đối với một số sản phẩm thép Cwin com sòng bạc trực tuyến

 

Tuy nhiên, CITT cũng cho biết sẽ loại trừ các sản phẩm Cwin com sòng bạc trực tuyến và có xuất xứ từ các nước đang phát triển hưởng Thuế quan ưu đãi phổ cập (GSP - General Preferential Tariff) trong trường hợp đủ 2 điều kiện:

(i) Lượng Cwin com sòng bạc trực tuyến hàng hoá bị điều tra từ các nước này nhỏ hơn 3% tổng lượng Cwin com sòng bạc trực tuyến hàng hoá bị điều tra vào Canada;

(ii) Tổng lượng Cwin com sòng bạc trực tuyến hàng hoá bị điều tra từ các nước trong nhóm (i) không vượt quá 9% tổng lượng Cwin com sòng bạc trực tuyến hàng hoá bị điều tra vào Canada.

Theo đó, Việt Nam là nước đang phát triển thuộc danh sách các nước được hưởng thuế quan ưu đãi phổ cập, bên cạnh đó lượng Cwin Đăng Ký + 1888k của Việt Nam là không đáng kể, do đó trong vụ việc này thép Việt sẽ không bị áp dụng biện pháp tự vệ của Canada.

Danh sách các sản phẩm thép bị Canada khởi xướng điều tra ngày 11/10/2018:

1. Thép hợp kim hoặc không hợp kim cán phẳng có các mã HS 7208.51.00.10; 7208.51.00.93; 7208.51.00.94; 7208.51.00.95; 7208.52.00.10; 7208.52.00.93; 7208.52.00.96; 7225.40.00.10; 7225.40.00.20; 7225.40.00.30; 7225.40.00.40; 7225.40.00.50. 

2. Thép không hợp kim dạng thanh và que có các mã HS 7213.10.00.00; 7214.20.00.00

3. Ống, ống dẫn và thanh hình ống có các mã HS: 7304.19.00.10; 7304.19.00.20; 7304.29.00.11; 7304.29.00.19; 7304.29.00.21; 7304.29.00.29; 7304.29.00.31; 7304.29.00.39; 7304.29.00.81; 7304.29.00.89; 7305.11.00.10; 7305.11.00.20; 7305.12.00.10; 7305.12.00.30; 7305.19.00.10; 7305.19.00.20; 7306.19.00.10; 7306.19.00.90; 7306.29.00.11; 7306.29.00.19; 7306.29.00.51; 7306.29.00.59; 7306.29.00.61; 7306.29.00.69.

4. Tấm thép hợp kim hoặc không hợp kim cán nóng có các mã HS 7208.25.00.00; 7208.26.00.00; 7208.27.00.00; 7208.36.00.00; 7208.37.00.10; 7208.37.00.20; 7208.37.00.50; 7208.38.00.10; 7208.38.00.20; 7208,38.00.50; 7208.39.00.00; 7208.53.00.00; 7208.54.00.00; 7208.90.00.00; 7211.14.00.90; 7211.19.00.90; 7225.30.00.00; 7226.91.00.00.

5. Thép không hợp kim cán phẳng, đã phủ, mạ hoặc tráng có các mã HS 7210.70.00.00; 7212.40.00.00

6. Dây thép không gỉ có các mã HS 7223.00.00.10; 7223.00.00.20

7. Thép dạng thanh hoặc que cán nóng có các mã HS 7213.20.00.10; 7213.91.00.11; 7213.91.00.21; 7213.91.00.31; 7213.99.00.10; 7213.99.00.30; 7213.99.00.50; 7227.90.00.10 

Thy Thảo