Quyết định số 1257/2001 của Tổng cục Hải quan về ban hành tờ khai Cwin Đăng Ký + 1888k XNK, giấy thông báo thuế và quyết định điều chỉnh thuế
TỔNG CỤC HẢI QUAN
Số 1257/2001/QĐ-TCHQ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 04 tháng 12 năm 2001
QUYẾT ĐỊNH
CỦA TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Về việc ban hành tờ khai Cwin Đăng Ký + 1888k Cwin Đăng Ký + 1888k, Cwin com sòng bạc trực tuyến,
giấy thông báo thuế và quyết định điều chỉnh thuế
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
- Căn cứ Luật Hải quan ngày 29/06/2001;
- Căn cứ Luật Thuế Cwin Đăng Ký + 1888k, thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến ngày 26/12/1991 và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế Cwin Đăng Ký + 1888k, thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến ngày 05/07/1993 và số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998; Luật thuế giá trị gia tăng số 02/1997/QH9 ngày 10/05/1997; Luật thuế tiêu thụ đặc biệt số 05/1998/QH10 ngày 20/05/1998; Nghị định số 54/CP ngày 28/08/1993, Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Cwin com đăng nhập quy định chi tiết thi hành Luật Thuế Cwin Đăng Ký + 1888k, thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế Cwin Đăng Ký + 1888k, thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến;
- Xét đề nghị của các Ông Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về hải quan, Cục trưởng Cục Kiểm tra thu thuế xuất Cwin com sòng bạc trực tuyến, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Tổng cục Hải quan.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:
a- Tờ khai Cwin Đăng Ký + 1888k Cwin Đăng Ký + 1888k ký hiệu HQ/2002-XK và Phụ lục tờ khai Cwin Đăng Ký + 1888k ký hiệu PLTK/2002-XK.
b- Tờ khai Cwin Đăng Ký + 1888k Cwin com sòng bạc trực tuyến ký hiệu HQ/2002-NK và Phụ lục tờ khai Cwin com sòng bạc trực tuyến ký hiệu PLTK/2002-NK.
c- Mẫu giấy Thông báo thuế ký hiệu TB-2002.
d- Bản hướng dẫn sử dụng các loại tờ khai, phụ lục tờ khai nói trên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002. Bãi bỏ Quyết định số 388/1998/QĐ-TCHQ ngày 20/11/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo tờ khai HQ99-XNK. Việc thu hồi, xử lý tờ khai HQ99-XNK thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 3. Các Ông Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về hải quan, Cục trưởng Cục Kiểm tra thu thuế xuất Cwin com sòng bạc trực tuyến, Cục trưởng Cục Công nghệ Thông tin, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Nguyễn Đức Kiên
PLTK/2002-XK
PHỤ LỤC TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU CÓ THUẾ
(Bản lưu người khai Hải quan)
Phụ lục số:
Kèm tờ khai số:...................../XK/.........................../......................
Ngày đăng ký:
A- PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI KHAI HẢI QUAN TÍNH THUẾ
Số TT
28. Thuế Cwin Đăng Ký + 1888k
29. Thu khác
30. Tổng số tiền thuế và thu khác (ô 28+29)
Bằng số:......................
Bằng chữ:
...................................
....................................
....................................
Trị giá tính thuế (VNĐ)
Thuế suất (%)
Tiền thuế
Tỷ lệ (%)
Số tiền
1
2
3
4
5
31. Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước Cwin50 tỷ lệ cược cao về những nội dung khai báo trên phụ lục tờ khai này.
Người khai ký, đóng dấu, ghi rõ tên, chức danh.
6
7
8
9
Cộng:
B- PHẦN DÀNH CHO HẢI QUAN KIỂM TRA THUẾ
Số TT
Mã số Cwin Đăng Ký + 1888k
Lượng
Đơn giá tính thuế
Thuế Cwin Đăng Ký + 1888k
Thu khác
Trị giá tính thuế (VNĐ)
Thuế suất (%)
Tiền thuế
Tỷ lệ (%)
Số tiền
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cộng:
32. Tổng số tiền thuế và thu khác phải điều chỉnh sau khi kiểm tra (Tăng/Giảm):
Bằng số: ......................................................... Bằng chữ:.....................................................
..............................................................................................................................................
34. Cán bộ kiểm tra thuế (Ký, ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm).
33. Tổng số thuế và thu khác phải nộp (ô 30+32):
Bằng số:......................................................... Bằng chữ:......................................................
..............................................................................................................................................
Thông báo thuế số:........................................ Ngày:...........................................................
HẢI QUAN VIỆT NAM TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU
(Bản lưu Hải quan)
HQ/2002-X
Tổng cục Hải quan
Cục Hải quan:......................................
Chi cục Hải quan:................................
Tờ khai số:.........../XK/............./...........
Ngày đăng ký:
Số lượng phụ lục tờ khai
Cán bộ đăng ký (Ký, ghi rõ họ tên).
A- PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI KHAI HẢI QUAN KÊ KHAI
1. Người Cwin Đăng Ký + 1888k:
5. Loại hình
Có thuế Không thuế
KD ĐT XTN
GC SXXK TX
6. Giấy phép (nếu có)
Số:
Ngày:
Ngày hết hạn
2. Người Cwin com sòng bạc trực tuyến
7. Hợp đồng
Số:
Ngày:
Ngày hết hạn:
8. Nước Cwin com sòng bạc trực tuyến
3. Người uỷ thác
9. Cửakhẩu xuất hàng:
10. Điều kiện giao hàng:
4. Đại lý làm thủ tục
hải quan
11. Đồng tiền
thanh toán:
Tỷ giá
tính thuế:
12. Phương thức thanh toán:
Số TT
13. Tên hàng
quy cách phẩm chất
14. Mã số Cwin Đăng Ký + 1888k
15. lượng
16. đơn vị tính
17. Đơn giá nguyên tệ
18. trị giá nguyên tệ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cộng:
19. Chứng từ đi kèm: Bản chính Bản sao
- Hợp đồng thương mại : ........................... ......................
- Bản kê chi tiết : ........................... ......................
- : ........................... .....................
- : ........................... .....................
- : ........................... .....................
- : ........................... .....................
........................... .....................
20. Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước Cwin50 tỷ lệ cược cao về những nội dung khai báo trên tờ khai này.
Ngày............tháng..........năm...........
(Người khai báo ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức danh
B- PHẦN DÀNH CHO KIỂM TRA CỦA HẢI QUAN
21. Phần ghi kết quả kiểm tra của Hải quan:
Người quyết định hình thức kiểm tra (ghi rõ họ tên):
Hình thức kiểm tra: Miễn kiểm tra Kiểm tra xác suất. Tỷ lệ:...................% Kiểm tra toàn bộ
Địa điểm kiểm tra: Thời gian kiểm tra: Từ: giờ, ngày Đến: giờ, ngày
Kết quả kiểm tra:
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
22. Đại diện Cwincom hiện đang mở (Ký, ghi rõ họ tên).
23. Cán bộ kiểm hóa (Ký, ghi rõ họ tên).
24. Lệ phí hải quan:................................................... Bằng chữ:....................................................................................................
Biên lai thu lệ phí số:................................................ Ngày:...........................................
25. Ghi chép khác của hải quan
26. Xác nhận đã làm thủ tục hải quan (Ký đóng dấu, ghi rõ họ tên)
27. Xác nhận thực xuất (Ký đóng dấu, ghi rõ họ tên)
HẢI QUAN VIỆT NAM TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU
(Bản lưu người khai Hải quan)
HQ/2002-X
Tổng cục Hải quan
Cục Hải quan:......................................
Chi cục Hải quan:................................
Tờ khai số:.........../XK/............./...........
Ngày đăng ký:
Số lượng phụ lục tờ khai
Cán bộ đăng ký (Ký, ghi rõ họ tên).
A- PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI KHAI HẢI QUAN KÊ KHAI
1. Người Cwin Đăng Ký + 1888k:
5. Loại hình
Có thuế Không thuế
KD ĐT XTN
GC SXXK TX
6. Giấy phép (nếu có)
Số:
Ngày:
Ngày hết hạn
2. Người Cwin com sòng bạc trực tuyến
7. Hợp đồng
Số:
Ngày:
Ngày hết hạn:
8. Nước Cwin com sòng bạc trực tuyến
3. Người uỷ thác
9. Cửakhẩu xuất hàng:
10. Điều kiện giao hàng:
4. Đại lý làm thủ tục
hải quan
11. Đồng tiền
thanh toán:
Tỷ giá
tính thuế:
12. Phương thức thanh toán:
Số TT
13. Tên hàng
quy cách phẩm chất
14. Mã số Cwin Đăng Ký + 1888k
15. lượng
16. đơn vị tính
17. Đơn giá nguyên tệ
18. trị giá nguyên tệ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cộng:
19. Chứng từ đi kèm: Bản chính Bản sao
- Hợp đồng thương mại : ........................... ......................
- Bản kê chi tiết : ........................... ......................
- : ........................... .....................
- : ........................... .....................
- : ........................... .....................
- : ........................... .....................
........................... .....................
20. Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước Cwin50 tỷ lệ cược cao về những nội dung khai báo trên tờ khai này.
Ngày............tháng..........năm...........
(Người khai báo ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức danh
B- PHẦN DÀNH CHO KIỂM TRA CỦA HẢI QUAN
21. Phần ghi kết quả kiểm tra của Hải quan:
Người quyết định hình thức kiểm tra (ghi rõ họ tên):
Hình thức kiểm tra: Miễn kiểm tra Kiểm tra xác suất. Tỷ lệ:...................% Kiểm tra toàn bộ
Địa điểm kiểm tra: Thời gian kiểm tra: Từ: giờ, ngày Đến: giờ, ngày
Kết quả kiểm tra:
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
22. Đại diện Cwincom hiện đang mở (Ký, ghi rõ họ tên).
23. Cán bộ kiểm hóa (Ký, ghi rõ họ tên).
24. Lệ phí hải quan:................................................... Bằng chữ:....................................................................................................
Biên lai thu lệ phí số:................................................ Ngày:...........................................
25. Ghi chép khác của hải quan
26. Xác nhận đã làm thủ tục hải quan (Ký đóng dấu, ghi rõ họ tên)
27. Xác nhận thực xuất (Ký đóng dấu, ghi rõ họ tên)
PL TK/2002-N
PHỤ LỤC TỜ KHAI HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU
(Bản lưu Hải quan)
Phụ lục số:
Kèm tờ khai số:...................../XK/.........................../......................
Ngày đăng ký:
A- PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI KHAI HẢI QUAN KÊ KHAI VÀ TÍNH THUẾ
Số TT
17. Tên hàng
quy cách phẩm chất
18. Mã số Cwin Đăng Ký + 1888k
19. xuất xứ
20. Lượng
21. Đơn vị tính
22. Đơn giá nguyên tệ
23. Trị giá nguyên tệ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cộng:
Số TT
24. Tiền thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến
25. Tiền thuế GTGT (hoặc TTĐB)
26. Thu khác
Trị giá tính thuế (VNĐ)
Thuế suất (%)
Tiền thuế
Trị giá tính thuế
Thuế suất (%)
Tiền thuế
Tỷ lệ (%)
Số tiền
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cộng:
29. Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước Cwin50 tỷ lệ cược cao về những nội dung khai báo trên phụ lục tờ khai này.
Người khai ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức danh
B- PHẦN DÀNH CHO KIỂM TRA CỦA HẢI QUAN
I- PHẦN KIỂM TRA HÀNG HOÁ
II- PHẦN KIỂM TRA THUẾ
Số TT
Mã số Cwin Đăng Ký + 1888k
Lượng
Xuất xứ
Đơn giá tính thuế
36. Cán bộ kiểm tra thuế (Ký ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Số TT
Tiền thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến
Tiền thuế GTGT (hoặc TTĐB)
Thu khác
Trị giá tính thuế (VNĐ)
Thuế suất (%)
Tiền thuế
Trị giá tính thuế
Thuế suất (%)
Tiền thuế
Tỷ lệ (%)
Số tiền
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cộng:
PL TK/2002-N
PHỤ LỤC TỜ KHAI HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU
(Bản lưu người khai Hải quan)
Phụ lục số:
Kèm tờ khai số:...................../XK/.........................../......................
Ngày đăng ký:
A- PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI KHAI HẢI QUAN KÊ KHAI VÀ TÍNH THUẾ
Số TT
17. Tên hàng
quy cách phẩm chất
18. Mã số Cwin Đăng Ký + 1888k
19. xuất xứ
20. Lượng
21. Đơn vị tính
22. Đơn giá nguyên tệ
23. Trị giá nguyên tệ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cộng:
Số TT
24. Tiền thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến
25. Tiền thuế GTGT (hoặc TTĐB)
26. Thu khác
Trị giá tính thuế (VNĐ)
Thuế suất (%)
Tiền thuế
Trị giá tính thuế
Thuế suất (%)
Tiền thuế
Tỷ lệ (%)
Số tiền
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cộng:
29. Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước Cwin50 tỷ lệ cược cao về những nội dung khai báo trên phụ lục tờ khai này.
Người khai ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức danh
B- PHẦN DÀNH CHO KIỂM TRA CỦA HẢI QUAN
I- PHẦN KIỂM TRA HÀNG HOÁ
II- PHẦN KIỂM TRA THUẾ
Số TT
Mã số Cwin Đăng Ký + 1888k
Lượng
Xuất xứ
Đơn giá tính thuế
36. Cán bộ kiểm tra thuế (Ký ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Số TT
Tiền thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến
Tiền thuế GTGT (hoặc TTĐB)
Thu khác
Trị giá tính thuế (VNĐ)
Thuế suất (%)
Tiền thuế
Trị giá tính thuế
Thuế suất (%)
Tiền thuế
Tỷ lệ (%)
Số tiền
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cộng:
HQ/2002-NK
HẢI QUAN VIỆT NAM TỜ KHAI HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU
(Bản lưu Hải quan)
Tổng cục Hải quan
Cục Hải quan:......................................
Chi cục Hải quan:................................
Tờ khai số:.........../XK/............./...........
Ngày đăng ký:
Số lượng phụ lục tờ khai
Cán bộ đăng ký (Ký, ghi rõ họ tên).
A- PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI KHAI HẢI QUAN KÊ KHAI VÀ TÍNH THUẾ
1. Người Cwin Đăng Ký + 1888k:
5. Loại hình:
KD ĐT GC
SXXK NTX
TN
6. Giấy phép (nếu có)
Số:
Ngày:
Ngày hết hạn:
7. Hợp đồng
Số:
Ngày:
Ngày hết hạn
2. Người Cwin com sòng bạc trực tuyến
8. Hóa đơn thương mại
Số:
Ngày:
9. Phương tiện vận tải
Số:
Ngày:
10. Vận tải đơn
Số:
Ngày:
3. Người uỷ thác
11. Nước Cwin Đăng Ký + 1888k:
12. Cảng, địa điểm xếp hàng:
13. Cảng, địa điểm dỡ hàng:
4. Đại lý làm
thủ tục hải quan
14. Điều kiện 15. Đồng
giao hàng: tiền thanh
toán:
16. Phương thức thanh toán:
Số TT
17. Tên hàng
quy cách sản phẩm
18. mã sỗ Cwin Đăng Ký + 1888k
19. xuất xứ
20. lượng
21. Đơn vị tính
22. đơn giá nguyên tệ
23. Trị giá nguyên tệ
1
2
3
Cộng:
Số TT
24. thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến
25. Thuế GTGT (hoặc ttđb)
26. thu khác
Trị giá tính thuế
Thuế suất (%)
Tiền thuế
Trị giá tính thuế
Thuế suất (%)
Tiền thuế
Tỷ lệ (%)
Số tiền
1
2
3

