TT
Tên dự ánĐịa điểm
Đơn vị
Công suất
GTSX (triệu đồng)
2005
2010
2020
2005
2010
2020
Tải về ứng dụng CWIN05 ngay hôm nay khai thác chế biến khoáng sản
1
KT than Thanh An
ĐB Phủ
Tấn/n
25.000
20.000
20.000
7.000
5.600
5.600
2
KT than Nà Sang
ĐB Đông
Tấn/n
15.000
15.000
4.200
4.200
3
KT than Keo Lôm
ĐB Đông
Tấn/n
5.000
1.400
4
KT quặng
M.Lay
Tấn/n
5.000
5.000
7.000
1.900
1.900
2.660
5
KT đá Tây Trang
Điện Biên
M3/năm
125.000
110.000
80.000
8.750
7.700
5.600
6
KT các mỏ đá
Pa Thơm
-
20.000
20.000
20.000
1.400
1.400
1.400
7
KT các mỏ đá
M.Lay
-
80.000
70.000
60.000
5.600
4.900
4.200
8
KT các mỏ đá
Mường ẳng
-
40.000
40.000
40.000
2.800
2.800
2.800
9
KT các mỏ đá
Tuần Giáo
-
35.000
35.000
35.000
2.450
2.450
2.450
10
KT các mỏ đá
ĐB Đông
-
25.000
25.000
25.000
1.750
1.750
1.750
11
KT các mỏ đá
Tủa Chùa
-
15.000
15.000
15.000
1.050
1.050
1.050
12
KT các mỏ đá
M.Nhé
-
15.000
15.000
15.000
1.050
1.050
1.050
Tải về ứng dụng CWIN05 ngay hôm nay Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com vật liệu xây dựng
1
KT và Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com granit
Điện Biên
M3
2.000
4.500
420
945
2
Mở rộng NM gạch tuynel
ĐB Phủ
Tr.v/n
25
25
30
8.875
8.875
10.650
3
Xây dựng NM gạch tuynel
Tuần Giáo
-
7
7
10
2.485
2.485
3.550
4
Xây dựng NM gạch tuynel
Điện Biên
-
7
10
2.485
3.550
5
Xây dựng NM xi măng
Điện Biên
1000 t/n
350
350
162.500
162.500
6
Dây chuyền SX gạch (lò liên hoàn)
TC, M.Nhé, ĐBP,M.Lay
Tr.v/n
2
3
8
600
900
2.400
7
Dây chuyền SX tấm lợp xi măng hữu cơ
Thành phố ĐBP
1000 m2
250
250
350
6.250.
6.250.
8.750
8
Xưởng Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com bê tông
Các huyện
1000 m3
45
45
100
13.050
13.050
29.000
9
Dây chuyền SX ngói (13v/m2)
Các huyện
1000 m2
28
56
70
504
1.008
1.260
10
Khai thác cát, sỏi…
Các huyện
1000 m3
300
350
350
8.400
9.800
9.800
Tải về ứng dụng CWIN05 ngay hôm nay chế biến nông, lâm sản, Link vào Cwin Cá Cược Thể Thao 2026
1
Nâng cấp NMCB ván dăm thành ván sợi ép
Tuần Giáo
M2/n
18.000
18.000
972
972
2
NM chế biến cà phê
Tuần Giáo
Tấn/n
1.000
4.000
7.000
28.000
3
Xây dựng NM ván gỗ ép
Điện Biên
M3/n
4.500
6.075
4
CB lương thực, Link vào Cwin Cá Cược Thể Thao 2026
TP.ĐBPhủ
Tấn/năm
3.500
6.000
14.700
25.200
5
NM CB thức ăn gia súc
TG, ĐBiên
-
4.000
6.000
5.000
7.500
6
NM CB thức ăn chăn nuôi
ĐBPhủ
-
4.000
7.000
5.000
8.750
7
NMSX bột giấy, ván dăm
Điện Biên
-
4.000
10.000
13.200
33.000
8
NMSX ván dăm
Tuần Giáo
-
10.000
33.000
9
XN nông sản sấy khô
ĐBĐông
-
500
3.000
2.100
12.600
10
NM chế biến gỗ XK
Tuần Giáo
-
45.000
31.500
11
NM giết mổ gia súc
Vùng lòng chảo ĐB
-
1.500
2.000
30.000
40.000
12
Nâng cấp NMCB chè
Tủa Chùa
-
2.500
37.500
13
NM CB hoa quả
ĐBPhủ
-
500
1.500
2.000
6.000
14
NM CB hoa quả
M.Nhé
-
3.000
12.000
15
Khai thác, chế biến thủy sản và thức ăn cho cá
TX Lai Châu
-
3.000
750
16
Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com giống và nuôi trồng thủy sản
ĐBPhủ, Điện Biên
-
1.000
500
17
NMCB Link vào Cwin Cá Cược Thể Thao 2026 (ngô, đậu tương)
Tuần Giáo
-
3.000
7.000
5.100
11.900
18
NM tinh bột sắn
Điện Biên
-
500
1.200
450
1.080
19
Nước khoáng M.Luân
1000l/n
5.000
7.000
10.000
17.500
24.500
35.000
Tiểu thủ Tải về ứng dụng CWIN05 ngay hôm nay truyền thống
1
DA ĐT nhà máy Dệt may
ĐBPhủ
1000sp/n
2.000
5.000
96.000
240.000
2
DA Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com hàng thủ công mỹ nghệ
ĐBPhủ
sp/năm
12.000
30.000
96.000
240.000
3
Đào tạo nghề và xây dựng làng nghề truyền thống
Các huyện
sp/năm
30.000
80.000
3.600
9.600
Cơ khí điện tử
1
Trung tâm bảo dưỡng, sửa chữa cơ khí, điện tử
TP. ĐBPhủ
sp qui đổi/n
8.000
24.000
2
ữưởng Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com nông cụ và sửa chữa cơ khí
TG, M.Lay, L.Châu
sp qui đổi/n
6.000
16.000
9.000
24.000
Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com phân bón hóa chất
NM Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com phân vi sinh
Tấn/n
790
1.000
2.500
2.686
3.400
8.500

