1. Mục tiêu: Tập trung khai thác tối đa các nguồn lực để phát triển CN – TTCN nhằm góp phần tăng nhanh tỷ trọng Cwin là sân chơi cá cược trực tuyến tại Việt Nam trong cơ cấu kinh tế của Tỉnh theo hướng CNH, HĐH. Các lĩnh vực ưu tiên phát triển là: Tải về ứng dụng CWIN05 ngay hôm nay khai thác và chế biến khoáng sản, Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com vật liệu xây dựng, xây dựng các CCN tập trung quy mô vừa và nhỏ; Tải về ứng dụng CWIN05 ngay hôm nay bảo quản, chế biến nông lâm sản, dược liệu, giải quyết đầu ra cho nông dân, hình thành các vùng hàng hoá tập trung; Phát triển lưới điện nông thôn, thuỷ điện và các dạng năng lượng khác; Phát triển TTCN, khôi phục các nghề thủ công truyền thống, hình thành các làng nghề, Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com các sản phẩm thủ công, thủ công mỹ nghệ Cwin Đăng Ký + 1888k.
Riêng năm 2006, Lào Cai phấn đấu đạt tốc độ M.Cwin800.com Nổ hũ, Bắn Cá và Game Bài GDP: Tải về ứng dụng CWIN05 ngay hôm nay - Xây dựng cơ bản bằng 22,2 %; Tỷ trọng Tải về ứng dụng CWIN05 ngay hôm nay - Xây dựng trong GDP của Tỉnh bằng 27,7%; Giá trị Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com Cwin là sân chơi cá cược trực tuyến tại Việt Nam đạt 850 tỷ đồng, tăng 35% so với năm 2005.
Cơ cấu, mục tiêu phát triển Cwin là sân chơi cá cược trực tuyến tại Việt Nam Lào Cai giai đoạn 2006 – 2010 và 2011 – 2015
Tải về ứng dụng CWIN05 ngay hôm nay
2005
2010
2015
Nhịp độ M.Cwin800.com Nổ hũ, Bắn Cá và Game Bài GTSXCN
bình quân năm (%)
GTSXCN
Tỷ trọng
GTSXCN
Tỷ trọng
GTSXCN
Tû träng
1996-2000
2001-2005
2006-2010
2011-2015
Tổng
610.000
100
2.300.450
100
6.672.142
100
8,69
15,35
30,41
23,73
CN Khai thác
275.609
45,18
893.100
38,82
2.153.276
32,27
7,10
9,69
26,51
19,24
CB NLSTP
94.720
15,53
309.221
13,44
733.150
10,99
2,20
16,09
26,70
18,85
CN Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com VLXD
122.575
20,09
426.098
18,52
1.092.295
16,37
25,85
26,66
28,30
20,72
CN Hóa chất
1200
0,20
4.820
0,21
11.200
0,17
-
43,10
32,06
18,37
CN Cơ khí
4.230
0,69
8.812
0,38
23.116
0,35
1,11
2,49
15,81
21,27
CN Luyện Kim
90.000
14,75
400.132
17,39
1.011.117
15,15
-
-
34,77
20,37
CN Dệt may- Da giày
8.388
1,38
21.700
0,94
48.200
0,72
10,50
11,10
20,94
17,31
CN khác
2.163
0,35
4.178
0,18
8.119
0,12
11,17
3,74
14,07
14,21
CN SX&PP Điện-Ga-Nước
59.871
9,81
232.389
10,10
1.591.669
23,86
18,03
13,39
31,16
46,94

