BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
––––
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 39/2007/QĐ-BTC
––––––––––––––––––––––––––
Hà Nội, ngày 30 tháng 5 năm 2007
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành mức thuế suất thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến đối với một số
mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến ưu đãi
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế Cwin Đăng Ký + 1888k, thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ M.Cwin6622.com tỷ lệ kèo World Cup 2026 số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế Cwin Đăng Ký + 1888k theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Cwin com đăng nhập quy định chi tiết thi hành Luật thuế Cwin Đăng Ký + 1888k, thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Cwin com đăng nhập quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Cwin com đăng nhập quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Cwin com đăng nhập thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức thuế suất thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến ưu đãi theo Danh mục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan Cwin Đăng Ký + 1888k Cwin com sòng bạc trực tuyến đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 30/05/2007.
Bãi bỏ Quyết định số 29/2007/QĐ-BTC ngày 27/04/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thuế suất thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế Cwin com sòng bạc trực tuyến ưu đãi ./.
Nơi nhận:
KT. BỘ TRƯỞNG
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Cwin com đăng nhập;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- - Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Cwin com đăng nhập;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính ;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Cwin com đăng nhập và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST.
THỨ TRƯỞNG
(đã ký)
Trương Chí Trung
DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39 /2007/QĐ-BTC ngày 30 /05/ 2007
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mã hàng
Mô tả hàng hoá
Thuế suất (%)
2710
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:
2710
11
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm :
2710
11
11
00
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp
0
2710
11
12
00
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp
0
2710
11
13
00
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng
0
2710
11
14
00
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng
0
2710
11
15
00
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì
0
2710
11
16
00
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì
0
2710
11
17
00
- - - Xăng máy bay
0
2710
11
18
00
- - - Tetrapropylene
0
2710
11
21
00
- - - Dung môi trắng (white spirit)
0
2710
11
22
00
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%
0
2710
11
23
00
- - - Dung môi khác
0
2710
11
24
00
- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng
0
2710
11
25
00
- - - Dầu nhẹ khác
0
2710
11
29
00
- - - Loại khác
0
2710
19
- - Loại khác:
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:
2710
19
11
00
- - - - Dầu hoả thắp sáng
0
2710
19
12
00
- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi
0
2710
19
13
00
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên
15
2710
19
14
00
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C
15
2710
19
15
00
- - - - Paraphin mạch thẳng
15
2710
19
19
00
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm
15
- - - Loại khác:
2710
19
21
00
- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
5
2710
19
22
00
- - - - Dầu nguyên liệu để Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com muội than
5
2710
19
23
00
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn
5
2710
19
24
00
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay
5
2710
19
25
00
- - - - Dầu bôi trơn khác
10
2710
19
26
00
- - - - Mỡ bôi trơn
5
2710
19
27
00
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)
3
2710
19
28
00
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
5
2710
19
31
00
- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao
0
2710
19
32
00
- - - - Nhiên liệu diesel khác
0
2710
19
33
00
- - - - Nhiên liệu đốt khác
10
2710
19
39
00
- - - - Loại khác
5
- Dầu thải:
2710
91
00
00
- - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)
20
2710
99
00
00
- - Loại khác
20

