TT
Tên dự án
Địa điểm
Qui mô
Vốn Cwin800 hàng ngàn khuyến mãi
Nguồn vốn
Thời gian
2006 -2010
2010 - 2015
2015 - 2020
2006 -2010
2010 - 2015
2015 - 2020
I
CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ
1
Đầu tư đổi mới trang thiết bị các Cwincom hiện đang mở cơ khí
KCN
30-50 tỷ đồng
30-50 tỷ đồng
30-50 tỷ đồng
Vay NH
2006-2010
2
Cụm CN phụ trợ tàu thuỷ
KCN
600 tỷ đồng
2006-2010
3
Sản xuất máy đóng bao sản phẩm
KCN
3.000 SP
3.500
4.000
4,5 triệu USD
1 triệu USD
1 triệu USD
TN, ĐTNN
2007
4
Sản xuất máy vô lon
KCN
3.000 SP
3.500
4.000
3 triệu USD
1 triệu USD
1 triệu USD
TN, ĐTNN
2007
5
Sản xuất lắp ráp máy phân loại rau quả
KCN
3.000 SP
3.500
4.000
2,5-3 triệu USD
1 triệu USD
1 triệu USD
TN, ĐTNN
2007
6
Sản xuất lắp ráp dây chuyền xúc rửa chai
KCN
1.000 SP
1.500
2.000
8-10 triệu USD
3 triệu USD
3 triệu USD
TN, ĐTNN
2007
7
Sản xuất các TB điện
KCN
1 triệu SP
2 triệu SP
3 triệu SP
20-25 tỷ đồng
20-25 tỷ đồng
20-25 tỷ đồng
TN, ĐTNN
2007
8
Dự án Nm thiết bị điện gia dụng (nồi cơm điện, chảo điện, máy xay sinh tố…)
KCN
15.000- 17.000 SP
20.000
30.000
7-9 triệu USD
5-7 triệu USD
5 triệu USD
TN, ĐTNN
2007
9
Nm Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com sản phẩm kim khí
KCN
600 SP
1.000
2.000
10-15 tỷ đồng
25 tỷ đồng
40 tỷ đồng
TN, ĐTNN
2007
10
Nm Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com dụng cụ làm bếp, bộ đồ ăn mạ kẽm
KCN
1 triệu SP
2 triệu SP
3 triệu SP
4-5 triệu USD
2 triệu USD
2 triệu USD
TN, ĐTNN
2007
II
CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN NÔNG SẢN, THỰC PHẨM
1
Kho lạnh bảo quản rau quả
Vùng chuyên canh, Lục Ngạn
(8.000-10.000) x 1
(8.000-10.000) x 2
(8.000-10.000) x 3
20 tỷ đồng
40 tỷ đồng
2
Phát triển hệ thống các nhà sơ chế
Vùng chuyên canh, Lục Ngạn
(10.000 tấn) x 4
(10.000 tấn) x 8
(10.000 tấn) x 16
20 tỷ đồng
40 tỷ đồng
3
Dây chuyền sấy chân không hoa quả
(8-12 tấn/ngày) x 6
(8-12 tấn/ngày) x 12
(8-12 tấn/ngày) x 24
32 tỷ đồng
48 tỷ đồng
4
Kho lạnh bảo quản thịt, thuỷ sản
Tp Bắc Giang, Việt Yên
(7.000-10.000) x 1
(7.000-10.000) x 2
(7.000-10.000) x 3
10 tỷ đồng
20 tỷ đồng
5
Nhà máy chế biến thịt
KCN
(10.000 tấn) x 1
Tăng thêm 5.000 tấn
2 triệu USD
1,5 triệu USD
100% vốn NN
2008
6
Nhà máy sữa đậu nành
KCN
7-8 triệu lít m3/năm
Mở rộng lên 15 triệu lít
12-15 tỷ đồng
15 tỷ đồng
DN
2007
7
Nhà máy chế biến thuỷ sản đông lạnh
KCN
5.000 tấn/năm
Mở rộng lên 10.000 tấn/năm
4-5 triệu USD
2,5 triệu USD
NN
2012
8
Nhà máy nước quả đóng lon
KCN
30 triệu lon
50 triệu lon
4-5 triệu USD
3,5 triệu USD
NN
2012
9
Nhà máy chế biến thức ăn gia súc
KCN
30.000-100.000 tấn/năm
Đầu tư mở rộng
Đầu tư mở rộng
15 tỷ đồng
5 tỷ đồng
7 tỷ đồng
Vốn trong nước
2007
10
Đa dạng hoá sản phẩm từ giấy
5 -10 triệu USD
5-10 triệu USD
Giấy Xương Giang
2006-2020
11
Cơ sở chế biến hàng thủ công mỹ nghệ xk
KCN
5.000 tấn/năm
10.000 tấn/năm
30 tỷ đồng
30 tỷ đồng
2006
12
Cơ sở chế biến hàng thủ công mỹ nghệ xk
KCN
5.000 tấn/năm
10.000 tấn/năm
30 tỷ đồng
30 tỷ đồng
2006
III
CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT
1
Nhà máy Phân đạm Hà Bắc
Bắc Giang
450.000 tấn urê/năm
450.000 tấn urê/năm
450.000 tấn urê/năm
3.000 tỷ đồng
Vốn tự có của DN + vốn vay
2007-2009
2.000 tấn thuốc nổ/năm
4.000 tấn thuốc nổ/năm
4.000 tấn thuốc nổ/năm
1.000 tỷ đồng
500 tỷ đồng
2.000 tấn metanol/ năm
4.000 tấn metanol/năm
4.000 tấn metanol/năm
1.000 tỷ đồng
500 tỷ đồng
2
Nhà máy Sản xuất chất tẩy rửa Cwin là sân chơi cá cược trực tuyến tại Việt Nam và dân dụng
Cụm CN Song Khê - Nội Hoàng
10.000 tấn/năm
10 tỷ đồng
Ngân sách địa phương
2017
3
Nhà máy Sản xuất nhựa
KCN Vân Trung
10.000 SP/năm
200 SP/năm
50 tỷ đồng
30 tỷ đồng
Vốn DN
2011-2013
4
Nhà máy Sản xuất composit
KCN Vân Trung
10.000 SP/năm
100.000 SP/năm
25 tỷ đồng
Vốn DN
2016-2018
IV
Cwin là sân chơi cá cược trực tuyến tại Việt Nam Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com VLXD
1
Đầu tư mở rộng Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com gạch tuy nen, thay thế lò gạch thủ công bằng lò gạch thủ công VSBK
Công ty Tân Xuyên, Thượng Lan, Ngọc Lý, Sơn Động, Lục Nam, Lạng Giang, Yên Thế, Hiệp Hoà, Lục Ngạn, Yên Dũng
369 triệu viên/năm
810 triệu viên/năm
880 triệu viên/năm
31,8 tỷ đồng
60 tỷ đồng
65 tỷ đồng
Vốn tự có + vốn vay
2006-2020
2
Gạch ốp lát
Công ty Cwin com đăng nhập Hoàn Hảo, gạch lát terrazo, gạch nem tách
1,68 triệu m2/năm
3,41 triệu m2/năm
3,727 triệu m2/năm
3,5 tỷ đồng
10 tỷ đồng
10 tỷ đồng
Vốn tự có + vốn vay
2006-2020
3
Ván nhân tạo
Nhà máy ván dăm
32.500 m2/năm
48.000 m2/năm
50.000 m2/năm
147 tỷ đồng
160 tỷ đồng
120 tỷ đồng
Vốn vay
2006-2020
4
Nhựa ốp tường và trần
Xí nghiệp Nhùa èp tường và trần
720.000 m2/năm
2 tỷ đồng
Vốn vay
2006-2020
5
Bê tông
Công ty VLXD Sông Thương
20.000 m3/năm
35.000 m3/năm
40.000 m3/năm
10 tỷ đồng
15 tỷ đồng
17 tỷ đồng
Vốn tự có + vốn vay
2006-2020
6
Vật liệu chịu lửa Samốt A,B,C
Nhà máy Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com Vật liệu chịu lửa Samốt
33.000 tấn/năm
50.000 tấn/năm
55.000 tấn/năm
15 tỷ đồng
22 tỷ đồng
20 tỷ đồng
Vốn tự có + vốn vay
2006-2020
7
Nhà mỏy Sản xuất ván sợi ép
Huyện Lạng Giang hoặc Sơn Động
30 m3/năm
4 triệu USD
NN
2006-2010
8
Sản xuất vật liệu trang trí nội thất và tấm lợp cao cấp
KCN Đình Trám
10.000 tấn SP/năm và 100.000 m2/năm
4 triệu USD
NN
2006- 2010
9
Sản xuất gốm sứ
Huyện Lạng Giang
2 triệu USD
NN
2006- 2010
V
Tải về ứng dụng CWIN05 ngay hôm nay dệt may, da giày
1
Nhà máy giày vải Cwin Đăng Ký + 1888k
KCN Đình Trám
1,2 triệu SP/năm
2,5 triệu SP/năm
2,5 triệu SP/năm
30 tỷ đồng
30 tỷ đồng
NS địa phương
2006
2
Nhà máy Cwin Đăng Ký + 1888k chất lượng cao
KCN Quang Châu
02 triệu SP/năm
2 triệu SP/năm
4 triệu SP/năm
20 tỷ đồng
20 tỷ đồng
NS địa phương
2012
3
Nhà máy Nền tảng hàng đầu cung cấp Cwin com sản phẩm dệt kim
KCN Quang Châu
1,5 triệu SP/năm
50 tỷ đồng
NS địa phương
2016
VI
Tải về ứng dụng CWIN05 ngay hôm nay khai thác
1
Đầu tư mới và khai thác than ở mỏ than Đồng Rì
Công ty Than Đông Bắc
800.000 tấn/năm
800.000 tấn/năm
1.000.000 tấn/năm
325 tỷ đồng
325 tỷ đồng
320 tỷ đồng
Tập đoàn Than Khoáng sản VN
2006-2020
2
Khai thác đá xây dựng
Công ty Cwin com đăng nhập Khoáng sản Bắc Giang, Đồng Tiến, Cai Kinh
350.000 tấn/năm
480.000 tấn/năm
550.000 tấn/năm
7 tỷ đồng
9,5 tỷ đồng
11 tỷ đồng
Vốn tự có + Vốn vay
2006-2020
3
Khai thác cát, sỏi xây dựng
Công ty VLXD Sông Thương, Hiền Hoà, Minh Tâm, Công ty khai thác cát, HTX và các thành phần kinh tế khác
972.000 m3/năm
1.390.000 m3/năm
1.478.000 m3/năm
2,3 tỷ đồng
3 tỷ đồng
3,5 tỷ đồng
Vốn tự có + Vốn vay
2006-2020
VIi
CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
1
Nhiệt điện Sơn động I
H. Sơn Động
200 MW
3.200 tỷ đồng
BOT
2007-208
2
Nhiệt điện Sơn động II
H. Sơn Động
100 MW
100 MW
3.000 tỷ đồng
BOT
2014-2017
3
Đường dây 220 kV
2 x 15 km
36 tỷ đồng
Vay ODA
2006
4
Đường dây 110 kV
124,7 km
127, 772 tỷ đồng
-
2008
5
Trung thế mới và cải tạo
476 + 279 km
94,756 tỷ đồng
Cwin com đăng nhập, vay
2008
6
DZ hạ thế các loại
680 km
90,07 tỷ đồng
2009
7
Trạm 220 kV
1 x 125
63 tỷ đồng
Cwin com đăng nhập, vay
2006
8
Trạm 110 kV
6/233 MVA
143 tỷ đồng
Cwin com đăng nhập, vay
2008
9
Trạm hạ thế mới
951/212 MVA
107,250 tỷ đồng
Cwin com đăng nhập, vay
2009
10
Trạm hạ thế cải tạo
258/50 MVA
13,191 tỷ đồng
RE II
2010
11
Dự kiến lưới điện 2011 - 2015
510 tỷ đồng
Vay, CP
2015
12
Dự kiến lưới điện 2016-2020
500 tỷ đồng
Vay, CP
2020

